~かいがあって
Nói đến nỗ lực/ cố gắng làm việc gì đó và đã có được kết quả tốt, nỗ lực được đền đáp xứng đáng.
Các cách sử dụng
Cấu trúc và ý nghĩa
Nhờ cố gắng nên được đền đáp
Mẫu câu diễn tả rằng nỗ lực bỏ ra đã mang lại kết quả xứng đáng.
Cấu trúc
Vた + かいがあって / する + の + かいがあって
Ví dụ
3ヶ月辛かったけど、食事を減らして運動したかいがあって、10キロやせた。
3 tháng trời khổ sở, nhưng nhờ giảm ăn và chăm vận động nên tôi đã giảm được 10 kg.
本物の絵をたくさん見られてよかったね。ーうん、イタリアまで来たかいがあったよ。
Được xem nhiều tranh gốc thật tuyệt nhỉ. – Ừ, tớ cố gắng đến tận Ý cơ mà.
一生懸命探したかいがあって、写真が見つかった。
Do miệt mài tìm kiếm nên đã tìm thấy ảnh.
努力のかいがあって、彼は試験に合格した。
Nhờ nỗ lực nên anh ấy đã đỗ kỳ thi.
一生懸命ごちそうを作ったかいがあって、来てくれた人はみんなおいしいと言ってくれた。
Nhờ cố gắng nấu nướng nên ai đến dự tiệc cũng khen ngon.